Mức ký quỹ giao dịch hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa
tại sở giao dịch hàng hóa Việt Nam
(Áp dụng từ ngày 05/08/2020 )
STTTên hàng hóaMã giao dịchNhóm hàng hóaSở giao dịch liên thôngKý quỹ ban đầuNguyên tệKý quỹ ban đầuVND
1NgôZCENông sảnCBOT935USD21,766,800VND
2Ngô miniXCNông sảnCBOT187USD4,353,360VND
3Đậu tươngZSENông sảnCBOT1,650USD38,412,000VND
4Đậu tương miniXBNông sảnCBOT330USD7,682,400VND
5Dầu đậu tươngZLENông sảnCBOT770USD17,925,600VND
6Khô đậu tươngZMENông sảnCBOT1,100USD25,608,000VND
7Lúa mỳZWANông sảnCBOT1,375USD32,010,000VND
8Lúa mỳ miniXWNông sảnCBOT275USD6,402,000VND
9Cà phê RobustaLRCNguyên liệu Công nghiệpICE EU858USD19,974,240VND
10Cà phê ArabicaKCENguyên liệu Công nghiệpICE US4,455USD103,712,400VND
11CacaoCCENguyên liệu Công nghiệpICE US2,090USD48,655,200VND
12ĐườngSBENguyên liệu Công nghiệpICE US1,047USD24,374,160VND
13Bông sợiCTENguyên liệu Công nghiệpICE US2,915USD67,861,200VND
14Cao su RSS3TRUNguyên liệu Công nghiệpOSE43,000JPY9,417,000VND
15Cao su TSR20ZFTNguyên liệu Công nghiệpSGX605USD14,084,400VND
16Bạch kimPLEKim loạiNYMEX4,400USD102,432,000VND
17BạcSIEKim loạiCOMEX11,000USD256,080,000VND
18ĐồngCPEKim loạiCOMEX3,190USD74,263,200VND
19Quặng sắtFEFKim loạiSGX1,210USD28,168,800VND

Tỷ giá quy đổi:

1 USD = 23,280.00 VND

 1 JPY = 219.00 VND

Mức ký quỹ áp dụng cho từng đối tượng:

  • Đối với khách hàng là nhà đầu tư cá nhân, mức ký quỹ ban đầu áp dụng bằng 120% mức ký quỹ ban đầu được công bố trong danh sách trên.
  • Đối với khách hàng là nhà đầu tư tổ chức, mức ký quỹ ban đầu áp dụng bằng 100% mức ký quỹ ban đầu được công bố trong danh sách trên.
  • Mức ký quỹ ban đầu trong danh sách trên sẽ được tính toán theo tỷ giá quy đổi do MXV công bố trong từng thời điểm
Thời gian giao dịch hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa
tại sở giao dịch hàng hóa Việt Nam
STTTÊN HÀNG HÓANHÓM HÀNG HÓASỞ GIAO DỊCH NƯỚC NGOÀI LIÊN THÔNGTHỜI GIAN GIAO DỊCH
1Ngô CBOTNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6: 
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20
(ngày hôm sau) 
2Ngô mini CBOTNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6: 
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:45
(ngày hôm sau) 
3Đậu tương CBOTNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6: 
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20
(ngày hôm sau) 
4Đậu tương mini CBOTNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6: 
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:45
(ngày hôm sau) 
5Dầu đậu tương CBOTNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6: 
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20
(ngày hôm sau) 
6Khô đậu tương CBOTNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6: 
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20
(ngày hôm sau) 
7Lúa mì CBOTNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6: 
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20
(ngày hôm sau) 
8Lúa mì mini CBOTNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6: 
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:45
(ngày hôm sau) 
9Cà phê Robusta ICE EUNguyên liệu công nghiệpICE EUThứ 2 – Thứ 6:
15:00 – 23:30
(ngày hôm sau)
10Cà phê Arabica ICE USNguyên liệu công nghiệpICE USThứ 2 – Thứ 6:
15:15 – 00:30
(ngày hôm sau)
11Ca cao ICE USNguyên liệu công nghiệpICE USThứ 2 – Thứ 6:
14:45 – 00:30
(ngày hôm sau)
12Đường ICE USNguyên liệu công nghiệpICE USThứ 2 – Thứ 6:
14:30 – 00:00
(ngày hôm sau)
13Bông ICE USNguyên liệu công nghiệpICE USThứ 2 – Thứ 6:
08:00 – 01:20 
(ngày hôm sau)
14Cao su RSS3 TOCOMNguyên liệu công nghiệpTOCOMThứ 2 – Thứ 6: 
• Phiên 1: 06:45 – 13:10
• Phiên 2: 14:30 – 16:55
15Cao su TSR20 SGXNguyên liệu công nghiệpSGXThứ 2 – Thứ 6:
06:55 – 17:00 
16Bạch kim NYMEXKim loạiNYMEXThứ 2 – Thứ 6:
05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)
17Bạc COMEXKim loạiCOMEXThứ 2 – Thứ 6:
05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)
18Đồng COMEXKim loạiCOMEXThứ 2 – Thứ 6:
05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)
19Quặng sắt SGXKim loạiSGXThứ 2 – Thứ 6: 
• Phiên 1: 06:25 – 19:00
• Phiên 2: 19:15 – 03:45
(ngày hôm sau) 
Chat Facebook

Đăng ký Mở Tài Khoản Giao Dịch
thành công

VMEX đã nhận được yêu cầu mở tài khoản và đang tiến hành xử lý