Mức ký quỹ giao dịch hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa
tại sở giao dịch hàng hóa Việt Nam
(Áp dụng từ ngày 27/03/2020 )
STTTên hàng hóaMã giao dịchNhóm hàng hóaSở giao dịch liên thôngKý quỹ ban đầuNguyên tệKý quỹ ban đầuVND
1NgôZCENông sảnCBOT1,100USD25,916,000VND
2Ngô miniXCNông sảnCBOT220USD5,183,200VND
3Đậu tươngZSENông sảnCBOT1,815USD42,761,400VND
4Đậu tương miniXBNông sảnCBOT363USD8,552,280VND
5Dầu đậu tươngZLENông sảnCBOT935USD22,028,600VND
6Khô đậu tươngZMENông sảnCBOT1,375USD32,395,000VND
7Lúa mỳZWANông sảnCBOT1,657USD39,038,920VND
8Lúa mỳ miniXWNông sảnCBOT313USD7,374,280VND
9Cà phê RobustaLRCNguyên liệu Công nghiệpICE EU913USD21,510,280VND
10Cà phê ArabicaKCENguyên liệu Công nghiệpICE US4,455USD104,959,800VND
11CacaoCCENguyên liệu Công nghiệpICE US2,090USD49,240,400VND
12ĐườngSBENguyên liệu Công nghiệpICE US1,047USD24,667,320VND
13Bông sợiCTENguyên liệu Công nghiệpICE US2,915USD68,677,400VND
14Cao su RSS3TRUNguyên liệu Công nghiệpTOCOM50,000JPY11,050,000VND
15Cao su TSR20ZFTNguyên liệu Công nghiệpSGX605USD14,253,800VND
16Bạch kimPLEKim loạiNYMEX4,950USD116,622,000VND
17BạcSIEKim loạiCOMEX9,900USD233,244,000VND
18ĐồngCPEKim loạiCOMEX4,125USD97,185,000VND
19Quặng sắtFEFKim loạiSGX1,100USD25,916,000VND

Tỷ giá quy đổi:

1 USD = 23,560.00 VND

 1 JPY = 221.00 VND

Mức ký quỹ áp dụng cho từng đối tượng:

  • Đối với khách hàng là nhà đầu tư cá nhân, mức ký quỹ ban đầu áp dụng bằng 120% mức ký quỹ ban đầu được công bố trong danh sách trên.
  • Đối với khách hàng là nhà đầu tư tổ chức, mức ký quỹ ban đầu áp dụng bằng 100% mức ký quỹ ban đầu được công bố trong danh sách trên.
  • Mức ký quỹ ban đầu trong danh sách trên sẽ được tính toán theo tỷ giá quy đổi do MXV công bố trong từng thời điểm
Thời gian giao dịch hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa
tại sở giao dịch hàng hóa Việt Nam
STTTÊN HÀNG HÓANHÓM HÀNG HÓASỞ GIAO DỊCH NƯỚC NGOÀI LIÊN THÔNGTHỜI GIAN GIAO DỊCH
1Ngô CBOTNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6: 
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20
(ngày hôm sau) 
2Ngô mini CBOTNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6: 
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:45
(ngày hôm sau) 
3Đậu tương CBOTNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6: 
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20
(ngày hôm sau) 
4Đậu tương mini CBOTNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6: 
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:45
(ngày hôm sau) 
5Dầu đậu tương CBOTNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6: 
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20
(ngày hôm sau) 
6Khô đậu tương CBOTNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6: 
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20
(ngày hôm sau) 
7Lúa mì CBOTNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6: 
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20
(ngày hôm sau) 
8Lúa mì mini CBOTNông sảnCBOTThứ 2 – Thứ 6: 
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:45
(ngày hôm sau) 
9Cà phê Robusta ICE EUNguyên liệu công nghiệpICE EUThứ 2 – Thứ 6:
15:00 – 23:30
(ngày hôm sau)
10Cà phê Arabica ICE USNguyên liệu công nghiệpICE USThứ 2 – Thứ 6:
15:15 – 00:30
(ngày hôm sau)
11Ca cao ICE USNguyên liệu công nghiệpICE USThứ 2 – Thứ 6:
14:45 – 00:30
(ngày hôm sau)
12Đường ICE USNguyên liệu công nghiệpICE USThứ 2 – Thứ 6:
14:30 – 00:00
(ngày hôm sau)
13Bông ICE USNguyên liệu công nghiệpICE USThứ 2 – Thứ 6:
08:00 – 01:20 
(ngày hôm sau)
14Cao su RSS3 TOCOMNguyên liệu công nghiệpTOCOMThứ 2 – Thứ 6: 
• Phiên 1: 06:45 – 13:10
• Phiên 2: 14:30 – 16:55
15Cao su TSR20 SGXNguyên liệu công nghiệpSGXThứ 2 – Thứ 6:
06:55 – 17:00 
16Bạch kim NYMEXKim loạiNYMEXThứ 2 – Thứ 6:
05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)
17Bạc COMEXKim loạiCOMEXThứ 2 – Thứ 6:
05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)
18Đồng COMEXKim loạiCOMEXThứ 2 – Thứ 6:
05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)
19Quặng sắt SGXKim loạiSGXThứ 2 – Thứ 6: 
• Phiên 1: 06:25 – 19:00
• Phiên 2: 19:15 – 03:45
(ngày hôm sau) 
Chat Facebook

Đăng ký Mở Tài Khoản Giao Dịch Phái Sinh Hàng Hóa thành công tại VMEX.

Vui lòng kiểm tra email về chi tiết Tài Khoản Giao Dịch để đăng nhập vào phần mềm Vision Commodities.

Bạn cũng có thể đăng nhập trên website VMEX bằng Tài Khoản Quản Lý chúng tôi cấp để gửi yêu cầu và quản lý tài khoản một cách nhanh chóng nhất