KÝ QUỸ HÀNG HÓA

                                Mức ký quỹ giao dịch hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa
                                 tại sở giao dịch hàng hóa Việt Nam
                                (Áp dụng từ ngày 21/11/2022 )
STTTên hàng hóaMã giao dịchNhóm hàng hóaSở giao dịch liên thôngKý quỹ ban đầuKý quỹ ban đầu 
1NgôZCENông sảnCBOT$2,475 VND 61,528,500 24860
2Ngô miniXCNông sảnCBOT$495 VND 12,305,700 24860
3Đậu tươngZSENông sảnCBOT$4,400 VND 109,384,000 24860
4Đậu tương miniXBNông sảnCBOT$880 VND 21,876,800 24860
5Dầu đậu tươngZLENông sảnCBOT$2,970 VND 73,834,200 24860
6Khô đậu tươngZMENông sảnCBOT$2,750 VND 68,365,000 24860
7Lúa mỳZWANông sảnCBOT$3,630 VND 90,241,800 24860
8Lúa mỳ miniXWNông sảnCBOT$726 VND 18,048,360 24860
9Lúa Mỳ KansasKWENông sảnCBOT$3,740 VND 92,976,400 24860
10Gạo Thô CBOTZRENông sảnCBOT$1,513 VND 37,613,180 24860
11Cà phê RobustaLRCNguyên liệuICE EU$1,496 VND 37,190,560 24860
12Cà phê ArabicaKCENguyên liệuICE US$9,900 VND 246,114,000 24860
13CacaoCCENguyên liệuICE US$1,573 VND 39,104,780 24860
14Đường trắngQWNguyên liệuICE EU$1,969 VND 48,949,340 24860
15Đường 11SBENguyên liệuICE US$1,478 VND 36,743,080 24860
16Bông sợiCTENguyên liệuICE US$4,950 VND 123,057,000 24860
17Cao su RSS3TRUNguyên liệuTOCOM JPY 43,000 VND 7,912,000 184
18Cao su TSR20ZFTNguyên liệuSGX$440 VND 10,938,400 24860
19Dầu cọ thôMPONguyên liệuBMDX MYR 10,000 VND 54,410,000 5441
20Bạch kimPLEKim loạiNYMEX$3,080 VND 76,568,800 24860
21BạcSIEKim loạiCOMEX$9,350 VND 232,441,000 24860
22ĐồngCPEKim loạiCOMEX$5,500 VND 136,730,000 24860
23Quặng sắtFEFKim loạiSGX$1,650 VND 41,019,000 24860
24Dầu WTICLENăng lượngNYMEX$8,250 VND 205,095,000 24860
25Dầu WTI MiniNQMNăng lượngNYMEX$4,125 VND 102,547,500 24860
26Khí tự nhiênNGENăng lượngNYMEX$11,550 VND 287,133,000 24860
27Xăng RBOBRBENăng lượngNYMEX$9,570 VND 237,910,200 24860
28Dầu BrentQONăng lượngICE EU$10,791 VND 268,264,260 24860
29Dầu ít lưu huỳnhQPNăng lượngICE EU$13,223 VND 328,723,780 24860
30Dầu WTI MicroMCLENăng lượngNYMEX$825 VND 20,509,500 24860
31Dầu Brent MiniBMNăng lượngICE Singapore$939 VND 23,343,540 24860
32Khí tự nhiên MiniNQGNăng lượngNYMEX$2,888 VND 71,795,680 24860
33Đồng LMELDKZ/CADKim loạiLME$16,850 VND 418,891,000 24860
34Nhôm LMELALZ/AHDKim loạiLME$5,900 VND 146,674,000 24860
35Chì LMELEDZ/PBDKim loạiLME$5,000 VND 124,300,000 24860
36Thiếc LMELTIZ/SNDKim loạiLME$16,670 VND 414,416,200 24860
37Kẽm LMELZHZ/ZDSKim loạiLME$8,325 VND 206,959,500 24860
38Niken LMELNIZ/NIDKim loạiLME$36,600 VND 909,876,000 24860
39Bạc miniMQIKim loạiCOMEX$4,675 VND 116,220,500 24860
40Đồng miniMQCKim loạiCOMEX$2,750 VND 68,365,000 24860
41Bạc microSILKim loạiCOMEX$1,870 VND 46,488,200 24860
42Đồng microMHGKim loạiCOMEX$550 VND 13,673,000 24860

Tỷ giá quy đổi:
1 USD = 24,860.00 VND
1 JPY = 184.00 VND
1 MYR = 5,441.00 VND

Mức ký quỹ áp dụng cho từng đối tượng:

  • Đối với khách hàng là nhà đầu tư cá nhân, mức ký quỹ tối thiểu áp dụng bằng 120% mức ký quỹ ban đầu được công bố trong danh sách trên.
  • Đối với khách hàng là nhà đầu tư tổ chức, mức ký quỹ tối thiểu áp dụng bằng 100% mức ký quỹ ban đầu được công bố trong danh sách trên.
  • Mức ký quỹ tối thiểu trong danh sách trên sẽ được tính toán theo tỷ giá quy đổi do MXV công bố trong từng thời điể