KÝ QUỸ HÀNG HÓA

                                Mức ký quỹ giao dịch hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa
                                 tại sở giao dịch hàng hóa Việt Nam
                                (Áp dụng từ ngày 02/08/2022 )
STTTên hàng hóaMã giao dịchNhóm hàng hóaSở giao dịch liên thôngKý quỹ ban đầuKý quỹ ban đầu
1NgôZCENông sảnCBOT$2,970 VND 69,854,400
2Ngô miniXCNông sảnCBOT$594 VND 13,970,880
3Đậu tươngZSENông sảnCBOT$4,840 VND 113,836,800
4Đậu tương miniXBNông sảnCBOT$964 VND 22,673,280
5Dầu đậu tươngZLENông sảnCBOT$3,740 VND 87,964,800
6Khô đậu tươngZMENông sảnCBOT$2,695 VND 63,386,400
7Lúa mỳZWANông sảnCBOT$3,630 VND 85,377,600
8Lúa mỳ miniXWNông sảnCBOT$726 VND 17,075,520
9Lúa Mỳ KansasKWENông sảnCBOT$3,740 VND 87,964,800
10Gạo Thô CBOTZRENông sảnCBOT$1,375 VND 32,340,000
11Cà phê RobustaLRCNguyên liệuICE EU$1,771 VND 41,653,920
12Cà phê ArabicaKCENguyên liệuICE US$9,900 VND 232,848,000
13CacaoCCENguyên liệuICE US$1,573 VND 36,996,960
14Đường trắngQWNguyên liệuICE EU$2,037 VND 47,910,240
15Đường 11SBENguyên liệuICE US$1,478 VND 34,762,560
16Bông sợiCTENguyên liệuICE US$4,950 VND 116,424,000
17Cao su RSS3TRUNguyên liệuTOCOM JPY 53,000 VND 9,381,000
18Cao su TSR20ZFTNguyên liệuSGX$440 VND 10,348,800
19Dầu cọ thôMPONguyên liệuBMDX MYR 11,000 VND 58,465,000
20Bạch kimPLEKim loạiNYMEX$3,080 VND 72,441,600
21BạcSIEKim loạiCOMEX$8,250 VND 194,040,000
22ĐồngCPEKim loạiCOMEX$6,050 VND 142,296,000
23Quặng sắtFEFKim loạiSGX$1,980 VND 46,569,600
24Dầu WTICLENăng lượngNYMEX$9,460 VND 222,499,200
25Dầu WTI MiniNQMNăng lượngNYMEX$4,730 VND 111,249,600
26Khí tự nhiênNGENăng lượngNYMEX$9,350 VND 219,912,000
27Xăng RBOBRBENăng lượngNYMEX$12,430 VND 292,353,600
28Dầu BrentQONăng lượngICE EU$11,759 VND 276,571,680
29Dầu ít lưu huỳnhQPNăng lượngICE EU$14,843 VND 349,107,360
30Dầu WTI MicroMCLENăng lượngNYMEX$946 VND 22,249,920
31Dầu Brent MiniBMNăng lượngICE Singapore$1,069 VND 25,142,880
32Khí tự nhiên MiniNQGNăng lượngNYMEX$3,108 VND 73,100,160
33Đồng LMELDKZ/CADKim loạiLME$15,750 VND 370,440,000
34Nhôm LMELALZ/AHDKim loạiLME$6,500 VND 152,880,000
35Chì LMELEDZ/PBDKim loạiLME$3,750 VND 88,200,000
36Thiếc LMELTIZ/SNDKim loạiLME$21,255 VND 499,917,600
37Kẽm LMELZHZ/ZDSKim loạiLME$7,875 VND 185,220,000
38Niken LMELNIZ/NIDKim loạiLME$37,164 VND 874,097,280
39Bạc miniMQIKim loạiCOMEX$4,125 VND 97,020,000
40Đồng miniMQCKim loạiCOMEX$3,025 VND 71,148,000
41Bạc microSILKim loạiCOMEX$1,650 VND 38,808,000
42Đồng microMHGKim loạiCOMEX$605 VND 14,229,600

Tỷ giá quy đổi:
1 USD = 23,520.00 VND
1 JPY = 177.00 VND
1 MYR = 5,315.00 VND

Mức ký quỹ áp dụng cho từng đối tượng:

  • Đối với khách hàng là nhà đầu tư cá nhân, mức ký quỹ tối thiểu áp dụng bằng 120% mức ký quỹ ban đầu được công bố trong danh sách trên.
  • Đối với khách hàng là nhà đầu tư tổ chức, mức ký quỹ tối thiểu áp dụng bằng 100% mức ký quỹ ban đầu được công bố trong danh sách trên.
  • Mức ký quỹ tối thiểu trong danh sách trên sẽ được tính toán theo tỷ giá quy đổi do MXV công bố trong từng thời điểm

Đăng ký Mở Tài Khoản Giao Dịch
thành công

VMEX đã nhận được yêu cầu mở tài khoản và đang tiến hành xử lý