CHI TIẾT HỢP ĐỒNG
| Hàng hóa giao dịch | Niken LME | |
| Mã hàng hóa | LNIZ / NID | |
| Độ lớn hợp đồng | 6 tấn / lot (± 2%) | |
| Đơn vị yết giá | USD / tấn | |
| Thời gian giao dịch | Thứ 2 – Thứ 6: | |
| Bước giá | 5 USD / tấn | |
| Ngày đáo hạn | 03 tháng kể từ ngày hợp đồng được niêm yết | |
| Kỳ hạn hợp đồng | Niêm yết hằng ngày | |
| Loại hợp đồng | 3 tháng ( 3 – Month ) | |
| Ngày giao dịch cuối cùng | Ngày giao dịch liền trước ngày đáo hạn | |
| Ký quỹ | Theo quy định của MXV | |
| Giới hạn vị thế | Theo quy định của MXV | |
| Biên độ giá | 15% giá đóng cửa | |
| Phương thức thanh toán | Giao nhận vật chất | |
| Tiêu chuẩn chất lượng | Tiêu chuẩn được chi tiết bên dưới | |
TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG
Niken, danh pháp theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN: Nickel là một nguyên tố hóa học kim loại, ký hiệu là Ni và số thứ tự trong bảng tuần hoàn là 28



